leaf-cutting bee

leaf-cutting bee

A leaf-cutting bee carries a neat circle of green leaf to its nest.

Định nghĩa

Danh từ: leaf-cutting bee (ong cắt ) một loài ong thuộc họ Megachilidae, tập tính đặc biệt cắt những mảnh tròn từ hoa để lót tổ của mình.

dụ sử dụng
  • (Con ong cắt dùng hàm sắc của để cắt những hình tròn gọn gàng từ hoa hồng.)
  • (Nông dân đôi khi coi ong cắt loài gây hại thiệt hại gây ra cho cây cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leaf-cutting bee nest": tổ của ong cắt , thường được lót bằng các mảnh đã cắt.

    • The leaf-cutting bee nest is often found in hollow stems or pre-existing cavities. (Tổ của ong cắt thường được tìm thấy trong thân cây rỗng hoặc các hốc sẵn.)
  • "leaf-cutting bee behavior": hành vi của ong cắt .

    • Leaf-cutting bee behavior includes meticulous cutting and folding of leaf pieces to create brood cells. (Hành vi của ong cắt bao gồm việc cắt gấp cẩn thận các mảnh để tạo ra các ô nuôi ấu trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ong cắt (n): tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho .
  • Megachilidae (n): họ ong cắt , bao gồm nhiều loài ong tập tính tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Ong cắt (n): tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Ong Megachile (n): tên khoa học của một chi ong cắt điển hình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cut out: cắt ra (thường dùng cho hành động cắt ).

    • The bee cuts out circular pieces from leaves. (Con ong cắt ra những mảnh hình tròn.)
  • Line with: lót bằng (dùng để mô tả hành động lót tổ).

    • The leaf-cutting bee lines its nest with leaf pieces. (Con ong cắt lót tổ của bằng các mảnh .)
Thành ngữ liên quan
  • Busy as a bee: bận rộn như ong (thành ngữ chỉ sự chăm chỉ, có thể áp dụng cho ong cắt ).
    • The leaf-cutting bee is busy as a bee, constantly collecting leaf pieces for its nest. (Con ong cắt bận rộn như ong, liên tục thu thập các mảnh cho tổ của .)